E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pepper”

223 câu thật có từ pepper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pepper nghĩa là hạt tiêu. pepper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: climber having dark red berries (peppercorns) when fully ripe. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pepper

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng pepper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cayenne pepper258 lần
chili pepper189 lần
polly pepper427 lần
joel pepper126 lần
pepper pot137 lần
phronsie pepper64 lần
mis pepper50 lần
pepper whitcomb34 lần
pepper spray61 lần
pepper pods34 lần
pepper castor36 lần
salt pepper127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pepper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pepper trong kho câu?
Kho câu có 223 câu có từ pepper hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pepper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pepper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pepper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pepper: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.