Câu tiếng Anh có từ “pepper”
223 câu thật có từ pepper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pepper nghĩa là hạt tiêu. pepper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: climber having dark red berries (peppercorns) when fully ripe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pepper
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Then she rummaged in a drawer which contained sous, pepper, and shallots.
Từ trong câu: pepper, drawer, contain
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Beard’s version, which includes olives and green peppers, is the most unusual.
Từ trong câu: pepper, olive, version, include, green, unusual
«Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Put a pinch of salt and pepper in a little milk, into which dip your smelts, and then roll them in flour.
Từ trong câu: pepper, put, salt, little, milk, dip, roll, flour
Pierre, active 1886-1899 Caron, French Dishes for American Tables. Nguồn: Project Gutenberg #45348. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ritter, in the fifth volume of his Geography, dilates on the cultivation of the pepper-plant, which is of indigenous growth.
Từ trong câu: indigenous, geography, pepper, fifth, volume, plant, growth
of Tudela, active 12th century Benjamin, The Itinerary of Benjamin of Tudela. Nguồn: Project Gutenberg #14981. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sprinkle with salt and pepper, take the tomatoes out, thicken the gravy with a teacup cream in which a teaspoonful flour has been stirred.
Từ trong câu: tomato, salt, pepper, take, out, gravy, cream, flour
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This impost was very small--avowedly a "pepper-corn rent," retained to save the national honor, about which ministers prated so loudly.
Từ trong câu: loudly, rent, corn, retain, pepper, small, save, national
Various, Harper's New Monthly Magazine Vol. IV, No. 19, Dec 1851. Nguồn: Project Gutenberg #38399. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Most types of kimchi contain onions, garlic, ginger, and chilli peppers, all of which are salutary.
Hầu hết các loại kim chi đều có hành, tỏi, gừng và ớt, tất cả đều bổ dưỡng.
Từ trong câu: chilli, type, contain, onion, garlic, ginger, pepper
«Pinyin/Kimchi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361592 (bản sửa đổi 3113100). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When done, lay it on a dish and pour over it melted butter in which has been stirred pepper, salt, and minced parsley.
Từ trong câu: melt, lay, dish, pour, butter, stir, pepper, salt
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pepper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pepper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pepper trong kho câu?
- Kho câu có 223 câu có từ pepper hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pepper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pepper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pepper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pepper: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.