Câu tiếng Anh có từ “pepper”
272 câu thật có từ pepper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pepper nghĩa là hạt tiêu. pepper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: climber having dark red berries (peppercorns) when fully ripe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pepper
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
And all these nice people who have been peppering us with shot thought we were the dynamiters.
Từ trong câu: pepper, nice, people, shot, think
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some pepper is accidentally launched into the air, causing SpongeBob to sneeze, making everyone else assume he has caught the disease.
Từ trong câu: sneeze, pepper, accidentally, launch, air, cause, make, everyone
«Kwarantined Krab», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1194944 (bản sửa đổi 10511588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Sprinkle with salt and pepper, take the tomatoes out, thicken the gravy with a teacup cream in which a teaspoonful flour has been stirred.
Từ trong câu: tomato, salt, pepper, take, out, gravy, cream, flour
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Pepper was pleased to explain very accurately why there has never been an English salon.
Từ trong câu: salon, pleased, mr, pepper, please, explain, accurately, never
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When done, lay it on a dish and pour over it melted butter in which has been stirred pepper, salt, and minced parsley.
Từ trong câu: melt, lay, dish, pour, butter, stir, pepper, salt
Marion Cabell, 1826-1912 [Editor] Tyree, Housekeeping in Old Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #42450. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pepper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pepper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pepper trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ pepper hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pepper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pepper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pepper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pepper: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.