Câu tiếng Anh có từ “pepper”
272 câu thật có từ pepper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pepper nghĩa là hạt tiêu. pepper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: climber having dark red berries (peppercorns) when fully ripe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pepper
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Their pepper-and-salt, or brown, or black trousered legs would move with rhythmic precision in time to the music.
Từ trong câu: rhythmic, pepper, salt, brown, black, leg, move, precision
Edna Ferber, Show Boat. Nguồn: Project Gutenberg #67123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pepper was a bore; Rachel was an unlicked girl, no doubt prolific of confidences, the very first of which would be: “You see, I don’t get on with my father.”
Từ trong câu: prolific, pepper, bore, girl, doubt, confidence, first, see
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I answered, with some animation, ‘Faith, sir, I would use pepper to introduce a little cordiality.’
Từ trong câu: introduce, animation, pepper, answer, faith, sir, use, little
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He hoped there would be stew for dinner, turnips and carrots and bruised potatoes and fat mutton pieces to be ladled out in thick peppered flour-fattened sauce.
Từ trong câu: potato, stew, mutton, pepper, hope, dinner, fat, piece
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It would take pages to describe the various dishes a gourmet might revel in at Grenada; turtle in every way, pepper-pot, and land-crabs.
Từ trong câu: gourmet, take, page, describe, various, dish, turtle, every
Edward Herbert Maxwell, With the Connaught Rangers. Nguồn: Project Gutenberg #73767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pepper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pepper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pepper trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ pepper hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pepper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pepper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pepper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pepper: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.