E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pepper”

217 câu thật có từ pepper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pepper nghĩa là hạt tiêu. pepper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: climber having dark red berries (peppercorns) when fully ripe. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Mr. Pepper, he squints at me good and hard, and then pushes the call button.

    Từ trong câu: squint, mr, pepper, good, hard, push, call, button

    Sewell Ford, Torchy. Nguồn: Project Gutenberg #20626. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pepper

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cayenne pepper258 lần
  • chili pepper189 lần
  • polly pepper427 lần
  • joel pepper126 lần
  • pepper pot137 lần
  • phronsie pepper64 lần
  • mis pepper50 lần
  • pepper whitcomb34 lần
  • pepper spray61 lần
  • pepper pods34 lần
  • pepper castor36 lần
  • salt pepper127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pepper

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pepper trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ pepper hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pepper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pepper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pepper?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pepper: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.