Câu tiếng Anh có từ “pepper”
272 câu thật có từ pepper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pepper nghĩa là hạt tiêu. pepper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: climber having dark red berries (peppercorns) when fully ripe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pepper
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The salad may include raw red peppers, shallots, artichoke hearts and other seasonal raw vegetables.
Từ trong câu: pepper, salad, include, raw, red, heart, seasonal, vegetable
«Salade niçoise», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546694 (bản sửa đổi 7654616). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cayenne pepper may be selected as a typical example of a condiment properly so-called.
Từ trong câu: pepper, select, typical, example, properly, call
W. Mattieu Williams, The Chemistry of Cookery. Nguồn: Project Gutenberg #53458. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was loaded with grape, and at half-musket range, so you may think what a peppering they got.
Từ trong câu: grape, pepper, load, half, range, think, get
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This may be because peppered moths in Japan do not live in industrialised regions.
Từ trong câu: industrialise, because, pepper, live, region
«Peppered moth evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161772 (bản sửa đổi 10940285). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Asters, stock, tomatoes, lettuce, cabbage, pepper, celery--all of these may be started for market purposes.
Từ trong câu: tomato, cabbage, lettuce, stock, pepper, start, market, purpose
Ellen Eddy Shaw, The Library of Work and Play: Gardening and Farming.. Nguồn: Project Gutenberg #13537. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I took also a number of young plants, that we might have pepper growing at Rockburg and our various settlements.
Từ trong câu: plant, settlement, various, young, growing, grow, also, pepper
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It would take pages to describe the various dishes a gourmet might revel in at Grenada; turtle in every way, pepper-pot, and land-crabs.
Từ trong câu: gourmet, take, page, describe, various, dish, turtle, every
Edward Herbert Maxwell, With the Connaught Rangers. Nguồn: Project Gutenberg #73767. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pepper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pepper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pepper trong kho câu?
- Kho câu có 272 câu có từ pepper hoặc các dạng của từ, trích từ 201 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pepper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pepper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pepper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pepper: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.