Câu tiếng Anh có từ “pepper”
217 câu thật có từ pepper hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pepper nghĩa là hạt tiêu. pepper là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: climber having dark red berries (peppercorns) when fully ripe. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pepper
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
To be sure, he has 'led his ragamuffins where they will be well peppered'; but a system-maker must receive all sorts of proselytes.
Từ trong câu: pepper, sure, lead, well, system, maker, receive, sort
Barnette Miller, Leigh Hunt's Relations with Byron, Shelley and Keats. Nguồn: Project Gutenberg #35733. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After talking, Moe will add pepper to his burgers.
Từ trong câu: burger, pepper, talk, add
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top/Part 3: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433783 (bản sửa đổi 3927052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The force will carry pepper spray and pistols.
Từ trong câu: spray, pepper, force, carry
«25 more NZ police head off to East Timor», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=45017 (bản sửa đổi 2470801). · English Wikinews · CC BY 2.5
It's impossible, as you'll explain that the lion was actually sneezing from all of the pepper Regina put on the scarf.
Từ trong câu: sneeze, impossible, explain, lion, actually, pepper, put, scarf
«Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top/Part 4-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433785 (bản sửa đổi 3930330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When she doos tech the loocifer, an' cooks up her steam in her high old pepper-box, jest you mind me, boys, there'll be a high old time.
Từ trong câu: tech, cook, up, steam, high, old, pepper, box
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pepper
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pepper
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pepper trong kho câu?
- Kho câu có 217 câu có từ pepper hoặc các dạng của từ, trích từ 175 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pepper xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pepper gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B2 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pepper?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pepper: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.