Câu tiếng Anh có từ “pedestrian”
140 câu thật có từ pedestrian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pedestrian nghĩa là người đi bộ. pedestrian là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking wit or imagination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pedestrian
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Might not an idiot, so to speak, know that he is a pedestrian?
Từ trong câu: pedestrian, idiot, speak, know
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Pedestrians may not notice a vehicle coming when it does not make noise.
Từ trong câu: pedestrian, notice, vehicle, come, make, noise
«Transportation Deployment Casebook/Trolleybus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281163 (bản sửa đổi 4598057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
An pedestrian crossing (or crosswalk) is a painted road surface where pedestrians may cross a road.
Từ trong câu: pedestrian, cross, paint, road, surface
«Pedestrian crossing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633534 (bản sửa đổi 10820437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pedestrians, animals, road debris or other objects may be involved.
Từ trong câu: pedestrian, animal, road, debris, object, involve
«Traffic collision», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121484 (bản sửa đổi 10996060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And land-herds may be divided into walking and flying; and every idiot knows that the political animal is a pedestrian.
Từ trong câu: pedestrian, land, herd, divide, walk, fly, every, idiot
428? BCE-348? BCE Plato, Statesman. Nguồn: Project Gutenberg #1738. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The affair seemed national, and if the gallant pedestrian had failed, it might have been followed by a general mourning in the Ridings.
Từ trong câu: pedestrian, affair, seem, national, fail, follow, general, mourn
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As American ladies have the reputation of being poor pedestrians, it may be of interest to add that ladies walked on all these excursions.
Từ trong câu: pedestrian, lady, reputation, poor, interest, add, walk, excursion
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The steady dribble of pedestrians along the waterfront road might have been made up of Esquimaux or Kanakas, for all that we could see.
Từ trong câu: waterfront, steady, dribble, pedestrian, road, make, up, see
Lewis R. Freeman, To Kiel in the 'Hercules'. Nguồn: Project Gutenberg #42374. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pedestrian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedestrian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedestrian trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ pedestrian hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pedestrian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedestrian gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedestrian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedestrian: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.