Câu tiếng Anh có từ “pedestrian”
140 câu thật có từ pedestrian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pedestrian nghĩa là người đi bộ. pedestrian là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking wit or imagination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pedestrian
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Cities with efficient public transportation and pedestrian places, for example, serve as inspiration for other regions.
Từ trong câu: pedestrian, city, efficient, public, transportation, place, example, serve
«Motivation and emotion/Book/2023/Active transport motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298222 (bản sửa đổi 2728405). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These limitations on the sidewalk cause limited pedestrian usage causing limited activity for businesses on the road.
Từ trong câu: pedestrian, sidewalk, limitation, cause, limit, usage, activity, business
«Transportation Planning Casebook/Parramatta Road», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=445215 (bản sửa đổi 4287245). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Which ever gaps that were left by rail were filled in by pedestrian traffic, cars, buses, and earlier on horse-drawn rail.
Từ trong câu: pedestrian, ever, gap, leave, rail, fill, traffic, car
«Transportation Deployment Casebook/New York Subway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257937 (bản sửa đổi 4611202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A trail is a pedestrian path or road mainly used for walking, but often also for cycling, cross-country skiing or other activities.
Từ trong câu: pedestrian, trail, path, road, mainly, use, walk, often
«Trail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53358 (bản sửa đổi 9867593). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Out of the way, there!" shouted a sharp warning voice, as a fire engine turned the corner suddenly, bearing directly down upon the awkward pedestrian.
Từ trong câu: pedestrian, out, way, shout, sharp, warn, voice, fire
Frank V. Webster, The Boys of the Wireless; Or, A Stirring Rescue from the Deep. Nguồn: Project Gutenberg #35044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pedestrian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedestrian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedestrian trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ pedestrian hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pedestrian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedestrian gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedestrian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedestrian: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.