Câu tiếng Anh có từ “pedestrian”
140 câu thật có từ pedestrian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pedestrian nghĩa là người đi bộ. pedestrian là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking wit or imagination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pedestrian
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Now you should define entry and exit points for the pedestrian flow.
Từ trong câu: pedestrian, now, define, entry, exit, point, flow
«Simulation with AnyLogic/Pedestrian Simulation/Step 2. Creating a model animation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206342 (bản sửa đổi 4667164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Should they prefer to ride, they were, in his estimation, pampered prelates crushing poor pedestrians under their Juggernaut.
Từ trong câu: pedestrian, prefer, ride, estimation, poor
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pedestrians should turn to the right and take the far more scenic ~Mist Trail~, thereby saving a half hour and several hundred feet climb.
Từ trong câu: scenic, pedestrian, turn, right, take, far, mist, trail
Ansel F. Hall, Guide to Yosemite A handbook of the trails and roads of Yosemite valley and the adjacent region. Nguồn: Project Gutenberg #40360. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pedestrian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedestrian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedestrian trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ pedestrian hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pedestrian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedestrian gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedestrian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedestrian: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.