Câu tiếng Anh có từ “pedestrian”
140 câu thật có từ pedestrian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pedestrian nghĩa là người đi bộ. pedestrian là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking wit or imagination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pedestrian
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
In short, the pedestrians on the bridge were swinging it from side to side.
Từ trong câu: pedestrian, short, bridge, swing, side
«Professionalism/Collapse of the “Swinging Bridge,” Heber Springs, Arkansas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249502 (bản sửa đổi 2483160). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just below the Barrière, as I was moving with the stream of pedestrians, I met Herbert.
Từ trong câu: pedestrian, below, be, move, stream, meet
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pedestrians were hurrying to and fro, arms and pockets filled with packages to gladden the hearts of the loved ones at home.
Từ trong câu: pedestrian, hurry, arm, pocket, fill, package, heart, love
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sidewalks were overflowing with pedestrians and the windows with curious spectators.
Từ trong câu: sidewalk, pedestrian, window, curious, spectator
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The afternoon was drawing to a close--it was the hour for the throng of carriages and of contemplative pedestrians.
Từ trong câu: close, afternoon, drawing, pedestrian, draw, hour
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pedestrian
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedestrian
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedestrian trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ pedestrian hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pedestrian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedestrian gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedestrian?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedestrian: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.