Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pedestrian”

140 câu thật có từ pedestrian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pedestrian nghĩa là người đi bộ. pedestrian là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking wit or imagination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pedestrian

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Such buckets are not often worn, and to pedestrians would be impracticable.

    Từ trong câu: pedestrian, bucket, often, wear

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847. Nguồn: Project Gutenberg #18278. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He who would know London well must be a pedestrian.

    Từ trong câu: pedestrian, know, well

    M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This beautiful region is called the Bergstrasse, and I am sure a week or two on these hills would amply repay the pedestrian.

    Từ trong câu: pedestrian, beautiful, region, call, sure, week, hill, amply

    John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This would mean providing adequate facilities for pedestrians, cyclists, and motorcyclists.

    Từ trong câu: cyclist, pedestrian, mean, provide, adequate, facilities

    «Traffic collision», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121484 (bản sửa đổi 10996060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A pedestrian would be seen abstractedly passing along Mixen Lane; and then, in a moment, he would vanish, causing the gazer to blink like Ashton at the disappearance of Ravenswood.

    Từ trong câu: blink, vanish, disappearance, pedestrian, see, pass, lane, moment

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pedestrian

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
belated pedestrian27 lần
pedestrian tour84 lần
pedestrian excursion56 lần
pedestrian excursions28 lần
pedestrian crossings11 lần
pedestrian walkway9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedestrian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedestrian trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ pedestrian hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pedestrian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedestrian gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedestrian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedestrian: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.