Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pedestrian”

140 câu thật có từ pedestrian hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pedestrian nghĩa là người đi bộ. pedestrian là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: lacking wit or imagination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pedestrian

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As pedestrians cannot walk on the roads, sidewalks are more crowded as well.

    Từ trong câu: pedestrian, sidewalk, can, walk, road, crowd, well

    «Lentis/Free Range Kids», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379787 (bản sửa đổi 4340878). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, pedestrians can still cross using new gates next to Officer station.

    Từ trong câu: pedestrian, however, still, cross, use, new, gate, next

    «Officer railway station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69559 (bản sửa đổi 10975813). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Quieter could also mean more dangerous, for pedestrians, bikers, and other drivers.

    Từ trong câu: pedestrian, quiet, mean, dangerous, driver

    «Transportation Deployment Casebook/Battery Electric Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294910 (bản sửa đổi 3441217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But we found the bridge so tied together that pedestrians could cross.

    Từ trong câu: pedestrian, find, bridge, tie, together, cross

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anything is interesting to a pedestrian that can help him to forget the miseries of a day of rain; and I bettered my pace and gradually overtook the vehicle.

    Từ trong câu: pedestrian, vehicle, interesting, anything, interest, help, forget, day

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The steady dribble of pedestrians along the waterfront road might have been made up of Esquimaux or Kanakas, for all that we could see.

    Từ trong câu: waterfront, steady, dribble, pedestrian, road, make, up, see

    Lewis R. Freeman, To Kiel in the 'Hercules'. Nguồn: Project Gutenberg #42374. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pedestrian

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
belated pedestrian27 lần
pedestrian tour84 lần
pedestrian excursion56 lần
pedestrian excursions28 lần
pedestrian crossings11 lần
pedestrian walkway9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pedestrian

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pedestrian trong kho câu?
Kho câu có 140 câu có từ pedestrian hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pedestrian xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pedestrian gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pedestrian?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pedestrian: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.