Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peacock”

114 câu thật có từ peacock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peacock nghĩa là con công. peacock là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: European butterfly having reddish-brown wings each marked with a purple eyespot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peacock

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Not a man in the Peacock was killed, and only two wounded, neither dangerously.

    Từ trong câu: peacock, dangerously, man, kill, wound, neither

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It does not mean that Mice do not purchase emotionally as often as Peacocks.

    Từ trong câu: peacock, mean, mouse, purchase, emotionally, often

    «Motivation and emotion/Book/2021/Emotional buying», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276870 (bản sửa đổi 2344884). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Couldn't you change your peacock raiment for a hand-me-down without coming to Wheeling?"

    Từ trong câu: peacock, change, hand, down, come, wheel

    William Atherton DuPuy, Uncle Sam, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #45474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Look, look at the peacocks creeping along: poor pride theirs that can't stand the shower!

    Hãy nhìn, hãy nhìn những con công đang bò lổm ngổm: niềm tự hào tội nghiệp của chúng không thể chịu được cơn mưa rào!

    Từ trong câu: peacock, look, poor, pride, stand, shower

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Disowned: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #7636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The peacock is chiefly remarkable from the extraordinary length of his tail-coverts; the tail itself not being much elongated.

    Từ trong câu: peacock, elongate, remarkable, extraordinary, length, tail, itself, much

    Charles Darwin, The Descent of Man, and Selection in Relation to Sex. Nguồn: Project Gutenberg #2300. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not by the remotest suggestion could a clipped yew in the form of a peacock or a giraffe be called French.

    Từ trong câu: peacock, giraffe, remote, suggestion, clip, form, call

    M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ah!" said the peacock to one of the hens, "do you not wish that you were as handsome as I am?

    Từ trong câu: peacock, wish, handsome

    Various, The Nursery, August 1881, Vol. XXX A Monthly Magazine for Youngest Readers. Nguồn: Project Gutenberg #42157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In their appearance they have something of the character of both the pheasant and peacock, and yet do not closely resemble either.

    Từ trong câu: peacock, appearance, something, character, closely, resemble, either

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 105, July 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #22927. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not likely to be mistaken for any other kind, for on its brownish-red velvety wings it bears its own particular badge, the "peacock eyes."

    Từ trong câu: peacock, likely, kind, red, wing, bear, particular, badge

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peacock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peacock feathers195 lần
peacock strutted28 lần
nathaniel peacock25 lần
peacock feather58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peacock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peacock trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ peacock hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peacock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peacock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peacock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peacock: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.