Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peacock”

114 câu thật có từ peacock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peacock nghĩa là con công. peacock là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: European butterfly having reddish-brown wings each marked with a purple eyespot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peacock

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • These included Duke Records, Peacock Records, Back Beat Records and Song Bird Records.

    Từ trong câu: peacock, include, record, back, beat, song, bird

    «ABC Dunhill Records», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484635 (bản sửa đổi 7552964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They aired live on the WWE Network, with later events airing on Peacock and traditional pay-per-view channels in the U.S.

    Từ trong câu: peacock, air, live, network, late, event, traditional, pay

    «NXT TakeOver», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=682290 (bản sửa đổi 9862339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While in command of the Peacock, Capt. Warrington captured nineteen vessels, three of which were given up to prisoners, and sixteen destroyed.

    Từ trong câu: vessel, peacock, capture, nineteen, prisoner, sixteen, command, give

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peacock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peacock feathers195 lần
peacock strutted28 lần
nathaniel peacock25 lần
peacock feather58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peacock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peacock trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ peacock hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peacock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peacock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peacock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peacock: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.