Câu tiếng Anh có từ “peacock”
114 câu thật có từ peacock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peacock nghĩa là con công. peacock là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: European butterfly having reddish-brown wings each marked with a purple eyespot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peacock
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
By the time they had finished the peacock had come back with a robe for the Princess, in which the Fairy arrayed her.
Từ trong câu: peacock, time, finish, come, back, princess, fairy, array
Andrew, 1844-1912 [Editor] Lang, The Red Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tonga thought he had done something very clever in killing him, for when I came up by the rope I found him strutting about as proud as a peacock.
Từ trong câu: peacock, killing, think, something, clever, kill, come, up
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peacock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| peacock feathers | 195 lần |
| peacock strutted | 28 lần |
| nathaniel peacock | 25 lần |
| peacock feather | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peacock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peacock trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ peacock hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peacock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peacock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peacock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peacock: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.