E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peacock”

110 câu thật có từ peacock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peacock nghĩa là con công. peacock là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: European butterfly having reddish-brown wings each marked with a purple eyespot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peacock

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Peacocks tend to go out and buy whatever they see fit, while Mice only purchase items that suit them.

    Từ trong câu: peacock, tend, go, out, buy, whatever, see, fit

    «Motivation and emotion/Book/2021/Emotional buying», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276870 (bản sửa đổi 2344884). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The remaining spaces are filled in with angels blowing trumpets, double-headed eagle, peacocks and other birds, and baskets of fruit.

    Từ trong câu: peacock, remain, space, fill, angel, blow, trumpet, double

    Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he was sick at home, I fanned the flies from him with a home-made fan of peacock feathers, sewed to a long cane.

    Từ trong câu: peacock, sick, home, fan, fly, make, feather, sew

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peacock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peacock feathers195 lần
peacock strutted28 lần
nathaniel peacock25 lần
peacock feather58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peacock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peacock trong kho câu?
Kho câu có 110 câu có từ peacock hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peacock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peacock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peacock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peacock: Quá khứ đơn (10 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.