Câu tiếng Anh có từ “peacock”
114 câu thật có từ peacock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peacock nghĩa là con công. peacock là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: European butterfly having reddish-brown wings each marked with a purple eyespot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peacock
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
You’ll just pamper Anne’s vanity, Matthew, and she’s as vain as a peacock now.
Từ trong câu: peacock, vanity, vain, now
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Dr. Jim Peacock, Australia’s Chief Scientist, will assist the review process.
Từ trong câu: peacock, dr, chief, scientist, assist, review, process
«Australian PM announces nuclear taskforce», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42549 (bản sửa đổi 1977217). · English Wikinews · CC BY 2.5
"Then little May will like to live here, where she can see the pretty peacocks every day?"
Từ trong câu: peacock, little, like, live, see, pretty, every, day
May Agnes Fleming, Sir Noel's Heir: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It will pass into the body of a divine peacock."
Từ trong câu: peacock, pass, body, divine
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 7, July, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28668. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, the peahen will choose her peacock mate depending on the color of color of his feathers.
Từ trong câu: peacock, example, choose, mate, depend, color, feather
«Cognitive Science: An Introduction/What is evolution?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362326 (bản sửa đổi 4112908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They will strut with peacock pride when wearing a specially gaudy-colored headdress, although that may be their only article of attire.
Từ trong câu: peacock, gaudy, pride, wear, specially, color, although, article
George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The last thing I have to say, which I rather think you will consider most important of all, is this: I have now demolished more peacocks than you have young pigeons!
Từ trong câu: peacock, last, thing, rather, think, consider, important, now
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peacock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| peacock feathers | 195 lần |
| peacock strutted | 28 lần |
| nathaniel peacock | 25 lần |
| peacock feather | 58 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peacock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peacock trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ peacock hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peacock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peacock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peacock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peacock: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.