E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peacock”

112 câu thật có từ peacock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peacock nghĩa là con công. peacock là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: European butterfly having reddish-brown wings each marked with a purple eyespot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peacock

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In addition to this distinction he wore on his hat the peacock feather, an official reward of merit.

    Từ trong câu: peacock, addition, distinction, wear, hat, feather, official, reward

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the right of Venus is Juno with her peacock at her feet; on the left, Minerva, with her owl perched behind her.

    Từ trong câu: peacock, right, foot, leave, owl, perch, behind

    Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "That is right," renewed Mr Peacock, more benignly; "you have the ingenuous shame of youth.

    Từ trong câu: benignly, peacock, ingenuous, right, renew, mr, shame, youth

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peacock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peacock feathers195 lần
peacock strutted28 lần
nathaniel peacock25 lần
peacock feather58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peacock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peacock trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ peacock hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peacock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peacock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peacock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peacock: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.