Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peacock”

114 câu thật có từ peacock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peacock nghĩa là con công. peacock là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: European butterfly having reddish-brown wings each marked with a purple eyespot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peacock

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "Couldn't you change your peacock raiment for a hand-me-down without coming to Wheeling?"

    Từ trong câu: peacock, change, hand, down, come, wheel

    William Atherton DuPuy, Uncle Sam, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #45474. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Look, look at the peacocks creeping along: poor pride theirs that can't stand the shower!

    Hãy nhìn, hãy nhìn những con công đang bò lổm ngổm: niềm tự hào tội nghiệp của chúng không thể chịu được cơn mưa rào!

    Từ trong câu: peacock, look, poor, pride, stand, shower

    Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Disowned: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #7636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think the peacock cannot have noticed Minnie, for he flies very imprudently close to her.

    Từ trong câu: peacock, think, can, notice, fly, close

    P.-J. Stahl, A Butterfly Chase. Nguồn: Project Gutenberg #54725. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Then little May will like to live here, where she can see the pretty peacocks every day?"

    Từ trong câu: peacock, little, like, live, see, pretty, every, day

    May Agnes Fleming, Sir Noel's Heir: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most famous is the peacock who can spread the feathers above his tail into a huge fan.

    Từ trong câu: peacock, famous, spread, feather, above, tail, huge, fan

    «Bird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3707 (bản sửa đổi 11013199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not by the remotest suggestion could a clipped yew in the form of a peacock or a giraffe be called French.

    Từ trong câu: peacock, giraffe, remote, suggestion, clip, form, call

    M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I then approached the youth, touched him, and said--"Can you remember me, sir; and what have you done with Mr Peacock?"

    Từ trong câu: peacock, approach, youth, touch, remember, sir, mr

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng peacock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
peacock feathers195 lần
peacock strutted28 lần
nathaniel peacock25 lần
peacock feather58 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peacock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peacock trong kho câu?
Kho câu có 114 câu có từ peacock hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peacock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peacock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peacock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peacock: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.