Câu tiếng Anh có từ “paternal”
150 câu thật có từ paternal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paternal nghĩa là người cha. paternal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or inherited from one's father. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paternal
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
To some extent, paternal genetic sequences from the Y-chromosome can be used.
Từ trong câu: paternal, extent, genetic, sequence, you, chromosome, use
«Mitochondria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25812 (bản sửa đổi 10939402). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Inheritance can be given to both maternal and paternal sides of the deceased.
Từ trong câu: paternal, maternal, inheritance, give, side
«Comparative law and justice/France», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91788 (bản sửa đổi 2721745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I rocked his cradle with the most paternal solicitude, but could not succeed in quieting him.
Từ trong câu: paternal, rock, succeed, quiet
Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Kind and really paternal as my grandfather is, I could not speak of this to him.
Tốt bụng và thực sự là một người cha, tôi không thể nói điều này với ông.
Từ trong câu: paternal, kind, really, grandfather, speak
Claire von Glümer, A noble name. Nguồn: Project Gutenberg #36550. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus both maternal and paternal changes can lead to effects in offspring.
Từ trong câu: paternal, maternal, thus, change, lead, effect, offspring
«WikiJournal of Medicine/Dioxins and dioxin-like compounds: toxicity in humans and animals, sources, and behaviour in the environment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251850 (bản sửa đổi 2596218). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The paternal and maternal community of voluntary co-operators is the brightest dream of human association we can imagine.
Từ trong câu: paternal, maternal, community, voluntary, operator, bright, dream, human
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If he could make his air elderly and paternal enough, it seemed likely that she would defer to it.
Từ trong câu: paternal, make, air, elderly, enough, seem, likely
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
How paternal this Government is no one who has not lived in Germany can imagine.
Từ trong câu: imagine, paternal, government, live
Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he was back in his place, the boy, wrapped in the red and black tablecloth, on his knee, before even paternal authority could object.
Từ trong câu: tablecloth, back, place, boy, wrap, red, black, knee
D. K. Broster, Sir Isumbras at the Ford. Nguồn: Project Gutenberg #65039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paternal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| paternal mansion | 145 lần |
| paternal solicitude | 71 lần |
| paternal inheritance | 80 lần |
| paternal roof | 268 lần |
| paternal affection | 264 lần |
| paternal estate | 178 lần |
| paternal acres | 70 lần |
| paternal benediction | 33 lần |
| paternal grandparents | 25 lần |
| paternal authority | 180 lần |
| paternal tenderness | 101 lần |
| paternal grandfather | 98 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paternal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paternal trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ paternal hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paternal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paternal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paternal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paternal: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.