Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “paternal”

147 câu thật có từ paternal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: paternal nghĩa là người cha. paternal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or inherited from one's father. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ paternal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are names for maternal aunts and uncles and different names for paternal aunts and uncles.

    Từ trong câu: paternal, maternal, name, aunt, uncle, different

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Aboriginal Lore», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191205 (bản sửa đổi 3697293). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are many who say that the only ideal of good government is either a paternal despotism, or "liberty, equality, and fraternity."

    Từ trong câu: paternal, many, ideal, good, government, either, liberty, equality

    C. J., 1819-1905 [Contributor] Ellicott, Modern Skepticism A Course of Lectures Delivered at the Request of the Christian Evidence Society. Nguồn: Project Gutenberg #42957. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Doctor was innocently paternal; but we fear that on the part of the young man there was small reciprocation of the sentiments he expressed.

    Từ trong câu: innocently, doctor, paternal, fear, part, young, man, small

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a touch of paternal contempt in it, even toward people he liked—and there were men at New Haven who had hated his guts.

    Từ trong câu: gut, contempt, guts, paternal, touch, even, toward, people

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng paternal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
paternal mansion145 lần
paternal solicitude71 lần
paternal inheritance80 lần
paternal roof268 lần
paternal affection264 lần
paternal estate178 lần
paternal acres70 lần
paternal benediction33 lần
paternal grandparents25 lần
paternal authority180 lần
paternal tenderness101 lần
paternal grandfather98 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ paternal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paternal trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ paternal hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ paternal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paternal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paternal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paternal: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.