Câu tiếng Anh có từ “paternal”
122 câu thật có từ paternal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paternal nghĩa là người cha. paternal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or inherited from one's father. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paternal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Seldom, if ever, does the married son quit the paternal roof, so large households are the rule.
Từ trong câu: paternal, seldom, ever, married, son, quit, roof, large
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 4 France and the Netherlands, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #11898. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the death of his father he was left, at the age of twenty-five, to take charge of the paternal estate and family.
Từ trong câu: paternal, death, father, leave, age, twenty, five, take
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This catalogue of evils is followed by a strain of paternal advice that should come home to the reader like a voice from the tomb.
Từ trong câu: paternal, catalog, evil, follow, strain, advice, come, home
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And he was back in his place, the boy, wrapped in the red and black tablecloth, on his knee, before even paternal authority could object.
Từ trong câu: tablecloth, back, place, boy, wrap, red, black, knee
D. K. Broster, Sir Isumbras at the Ford. Nguồn: Project Gutenberg #65039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paternal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| paternal mansion | 145 lần |
| paternal solicitude | 71 lần |
| paternal inheritance | 80 lần |
| paternal roof | 268 lần |
| paternal affection | 264 lần |
| paternal estate | 178 lần |
| paternal acres | 70 lần |
| paternal benediction | 33 lần |
| paternal grandparents | 25 lần |
| paternal authority | 180 lần |
| paternal tenderness | 101 lần |
| paternal grandfather | 98 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paternal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paternal trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ paternal hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paternal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paternal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paternal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paternal: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.