Câu tiếng Anh có từ “paternal”
150 câu thật có từ paternal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: paternal nghĩa là người cha. paternal là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: belonging to or inherited from one's father. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ paternal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was replaced by Gyanendra, his paternal uncle and Birendra's younger brother.
Từ trong câu: paternal, replace, uncle, young, brother
«Nepalese royal massacre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1283288 (bản sửa đổi 10996734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What lay in his power was done by the returned prodigal, who did not come back empty-handed to the paternal roof.
Từ trong câu: paternal, lay, power, return, come, back, empty, hand
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He leads a bachelor's life in his paternal mansion, only a small part of which is occupied by a family who serve him.
Từ trong câu: paternal, lead, life, mansion, small, part, occupy, family
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This catalogue of evils is followed by a strain of paternal advice that should come home to the reader like a voice from the tomb.
Từ trong câu: paternal, catalog, evil, follow, strain, advice, come, home
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng paternal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| paternal mansion | 145 lần |
| paternal solicitude | 71 lần |
| paternal inheritance | 80 lần |
| paternal roof | 268 lần |
| paternal affection | 264 lần |
| paternal estate | 178 lần |
| paternal acres | 70 lần |
| paternal benediction | 33 lần |
| paternal grandparents | 25 lần |
| paternal authority | 180 lần |
| paternal tenderness | 101 lần |
| paternal grandfather | 98 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ paternal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ paternal trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ paternal hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ paternal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ paternal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ paternal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ paternal: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.