Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

guts

danh từB2
US/ˈɡʌts/
gutses

guts nghĩa là can đảm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

guts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fortitude and determination.

Các nét nghĩa của từ guts

  1. 1

    danh từB2

    fortitude and determination

    sự dũng cảm và quyết tâmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa backbone · grit · moxie · sand · gumption

Câu hỏi thường gặp về guts

guts nghĩa là gì?

guts nghĩa là can đảm (bản dịch máy, chưa biên tập). guts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fortitude and determination.

guts được dùng trong câu như thế nào?

Rickey replied that he needed a Negro player "with guts enough not to fight back." («Jackie Robinson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110134 (bản sửa đổi 10935751).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/guts, mã đối chiếu EV-631279DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “guts” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa guts và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Rickey replied that he needed a Negro player "with guts enough not to fight back."

Rickey trả lời rằng anh ấy cần một cầu thủ da đen "có đủ can đảm để không đánh trả."dịch máy, chưa biên tập

«Jackie Robinson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110134 (bản sửa đổi 10935751). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They return to Godot's cave and Guts gets a new mechanical arm that has a cannon inside and new armour.

Họ quay trở lại hang động của Godot và Guts nhận được một cánh tay cơ khí mới có một khẩu pháo bên trong và áo giáp mới.dịch máy, chưa biên tập

«Berserk (manga)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050000 (bản sửa đổi 10512700). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Regardless of their ideology, the Tea Partiers are attempting change—and that takes guts.
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Evolution of the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72214 (bản sửa đổi 4532948). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Their guts also tend to be lengthy and the food takes a long time to pass through it.
«Anatomy and Physiology of Animals/The Gut and Digestion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135386 (bản sửa đổi 4598910). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As Guts is resting, he meets a mysterious Skull Knight who gives him an unspecific warning and leaves.

Khi Guts đang nghỉ ngơi, anh gặp một Skull Knight bí ẩn, người đưa ra một lời cảnh báo không cụ thể và rời đi.dịch máy, chưa biên tập

«Berserk (manga)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050000 (bản sửa đổi 10512700). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Had he been a highwayman, I should have eaten his blood, body, and guts, before he had robbed me, or any one in this diligence.”
T. Smollett, The Adventures of Roderick Random. Nguồn: Project Gutenberg #4085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Don’t you wish it, old guts; you’ll make yourself ill if you exert yourself so.
James Malcolm, 1814?-1884 Rymer, Ada, the Betrayed; Or, The Murder at the Old Smithy. A Romance of Passion. Nguồn: Project Gutenberg #48938. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They also nailed guts of slaughtered victims to the roofs.
«World War II/Holocaust», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103892 (bản sửa đổi 4567234). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In between the braces is the actual guts of the function.
«C programming/Procedures and functions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2132 (bản sửa đổi 4666411). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The female frogs have longer guts during the cold part of the year when it is time to make eggs inside their bodies.
«Leptodactylus latrans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1235116 (bản sửa đổi 10623724). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This feature is defined in lines four through seven, and makes up the guts of the program.
«Eiffel Programming/Play A Game», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=85564 (bản sửa đổi 3824767). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It wants dramatic grip, it wants guts, and I'm hanged if I know of a woman who's got 'em."
Herbert George Jenkins, The Night Club. Nguồn: Project Gutenberg #52590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB