guts
danh từB2- gutses
guts nghĩa là can đảm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
guts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fortitude and determination.
Các nét nghĩa của từ guts
- 1
danh từB2
fortitude and determination
sự dũng cảm và quyết tâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa backbone · grit · moxie · sand · gumption
Câu hỏi thường gặp về guts
guts nghĩa là gì?
guts nghĩa là can đảm (bản dịch máy, chưa biên tập). guts là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: fortitude and determination.
guts được dùng trong câu như thế nào?
Rickey replied that he needed a Negro player "with guts enough not to fight back." («Jackie Robinson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110134 (bản sửa đổi 10935751).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/guts, mã đối chiếu EV-631279DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng