E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “panic”

292 câu thật có từ panic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: panic nghĩa là hoảng loạn. panic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of fear and anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ panic

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • At the very same time the panic-stricken officials were summoning troops from other towns.

    Từ trong câu: panic, stricken, time, official, troop, town

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then followed the most comical panic on the part of the Arabs, who were carrying my arms.

    Từ trong câu: panic, follow, part, carry, arm

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was panic in the parlours and howling in the halls, There was crying in the cow-sheds and shrieking in the stalls, When the Toad—came—home!

    Từ trong câu: panic, hall, cry, cow, come, home

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Food shortages were causing widespread panic and despair.

    Từ trong câu: widespread, panic, despair, shortage, food, cause

    «The War Ends», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Mr. Mygatt was appointed cashier at this time, when a memorable panic in finances was sweeping over the country.

    Từ trong câu: cashier, memorable, panic, sweep, finance, mr, appoint, time

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the clouded haze men became panic-stricken with the thought that the regiment had lost its path, and was proceeding in a perilous direction.

    Từ trong câu: path, cloud, man, become, panic, stricken, think, lose

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From the outside the Brownies were running in and out with the pointless questions usual in times of panic.

    Từ bên ngoài, gia đình Brownie chạy ra chạy vào với những câu hỏi vô nghĩa thường thấy trong lúc hoảng loạn.

    Từ trong câu: pointless, outside, run, out, question, usual, time, panic

    Henry C. McCook, Old Farm Fairies: A Summer Campaign In Brownieland Against King Cobweaver's Pixies. Nguồn: Project Gutenberg #33994. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man was running away with the rest, and selling his papers for a shilling each as he ran—a grotesque mingling of profit and panic.

    Từ trong câu: profit, sell, man, run, away, rest, paper, panic

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng panic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
panic stricken1.521 lần
panic attacks161 lần
panic disorder156 lần
panic seized278 lần
doki panic41 lần
sudden panic313 lần
financial panic66 lần
panic buying48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ panic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panic trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ panic hoặc các dạng của từ, trích từ 236 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ panic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 74 câu, rồi Bậc B1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panic: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (31 câu), There is và there are (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.