Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “panic”
241 câu thật có từ panic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: panic nghĩa là hoảng loạn. panic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of fear and anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ panic
Then followed the most comical panic on the part of the Arabs, who were carrying my arms.
Từ trong câu: panic, follow, part, carry, arm
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Sam my boy," he barked impatiently, waiting for the car, "the worst cause of panic is panic.
Từ trong câu: impatiently, bark, panic, boy, wait, car, bad, cause
Betsy Curtis, The Old Ones. Nguồn: Project Gutenberg #65064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have been three widespread "panics" (depressions) during her lifetime but Mrs. McCray thinks this is the worst one.
Từ trong câu: lifetime, widespread, panic, depression, mr, think, bad
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who is there that has not witnessed examples of fell panic converted into a gallant defence, or brave onset, by the most seemingly trivial occurrence?
Từ trong câu: onset, witness, example, fall, panic, convert, defence, brave
James Melville Beard, K. K. K. sketches, humorous and didactic. Nguồn: Project Gutenberg #33324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the worst political turmoil experienced in Quito in nearly a century, panic is evident.
Từ trong câu: turmoil, bad, political, experience, nearly, century, panic, evident
«Civil unrest forces out Ecuador's president», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=8471 (bản sửa đổi 4815998). · English Wikinews · CC BY 2.5
Finally, one of the most important factors in the crash was the contagion effect of panic.
Từ trong câu: contagion, finally, important, factor, crash, effect, panic
«The Stock Market Crash of 1929», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng panic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ panic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panic trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ panic hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ panic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panic: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (25 câu), There is và there are (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.