Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “panic”
241 câu thật có từ panic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: panic nghĩa là hoảng loạn. panic là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming feeling of fear and anxiety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ panic
She starts to panic, and Edgeworth will try to stop you from questioning her any further.
Từ trong câu: panic, start, try, stop, question, further
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 2: Turnabout Sisters/Day 2 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429035 (bản sửa đổi 3929700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But whether in adopting this measure we are madly active, or weakly passive, or pusillanimously panic struck, the effects will be the same.
Từ trong câu: panic, passive, weakly, active, adopt, whether, measure, strike
George, 1845-1933 [Editor] Saintsbury, Political Pamphlets. Nguồn: Project Gutenberg #13943. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Observing this uncivil conduct, the sea-captain, pale and terrified, with all the horror of a panic-struck man, cried out, "I'll lose my ship!
Từ trong câu: panic, ship, pale, horror, captain, conduct, strike, terrified
John Patterson, The Adventures of Captain John Patterson With Notices of the Officers, &c. of the 50th, or Queen's Own Regiment from 1807 to 1821. Nguồn: Project Gutenberg #46131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Use the telescope to zoom in on the postman, who will then start to panic.
Từ trong câu: postman, use, telescope, zoom, start, panic
«The Legend of Zelda: The Wind Waker/Walkthrough/Outpost Island», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463918 (bản sửa đổi 4356440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After falling asleep, you will awaken to find the Underpants Gnomes in your room, who will panic and attack you.
Từ trong câu: underpants, fall, asleep, find, room, panic, attack
«South Park: The Stick of Truth/Defeat the Underpants Gnomes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433353 (bản sửa đổi 3917208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng panic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ panic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ panic trong kho câu?
- Kho câu có 241 câu có từ panic hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ panic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ panic gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 62 câu, rồi Bậc B1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ panic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ panic: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (25 câu), There is và there are (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.