Câu tiếng Anh có từ “outfit”
186 câu thật có từ outfit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outfit nghĩa là trang phục. outfit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any cohesive unit such as a military company. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outfit
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Try sleeping six men with all their outfit in a cabin nine feet by six feet.
Từ trong câu: outfit, try, sleep, six, man, cabin, nine, foot
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This outfit is worn in many countries by men in professional jobs such as business, law, and politics.
Từ trong câu: outfit, wear, many, country, man, professional, job, business
«Suit (clothing)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66263 (bản sửa đổi 9726828). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their outfits are sometimes gender-neutral, along with their music being stronger and more aggressive and less soft and cute.
Từ trong câu: outfit, sometimes, gender, neutral, music, strong, aggressive, less
«Motivation and emotion/Book/2024/Fandom motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306854 (bản sửa đổi 2756769). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
And I would have given ten times the price of the whole outfit could I have been spirited away forty miles.
Từ trong câu: outfit, give, ten, time, price, whole, spirit, away
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most commonly used outfit is the one mentioned, consisting of fry pan, kettle, cup, knife, fork and spoon with perhaps a canteen.
Từ trong câu: outfit, canteen, commonly, use, mention, consist, fry, pan
Claude P. Fordyce, Touring afoot. Nguồn: Project Gutenberg #47906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How the whole outfit turned out to hunt that bear, and how he was never found, I have not space to tell more fully.
Từ trong câu: outfit, whole, turn, out, hunt, bear, never, find
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is necessary that oil drilling outfits shall contain steel storage tanks for holding the oil when it is reached.
Từ trong câu: drill, outfit, tank, storage, necessary, oil, contain, steel
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outfit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outfit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outfit trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ outfit hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outfit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outfit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outfit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outfit: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.