Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outfit”

186 câu thật có từ outfit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outfit nghĩa là trang phục. outfit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any cohesive unit such as a military company. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outfit

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There was little difficulty in obtaining this information as to the outfits of our neighbors.

    Từ trong câu: outfit, little, difficulty, obtain, information, neighbor

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of course we don’t know how many confederates there are for this outfit, but there should not be many.

    Từ trong câu: outfit, course, know, many

    Claude A. LaBelle, The Ranger Boys and Their Reward. Nguồn: Project Gutenberg #66928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were fifty dresses with shoes to match, among other items, and all the rest of the outfit was on the same scale.

    Từ trong câu: outfit, fifty, dress, shoe, match, among, item, rest

    Maud Howe Elliott, Sun and Shadow in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #58468. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were cooking outfits, too, and the days of the canned roast beef and the other constituents of the palatable and nourishing (?) travel ration were numbered.

    Từ trong câu: palatable, cook, outfit, day, can, roast, beef, nourish

    Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He showed me where I could change my clothes, and there was a whole outfit laid out for me, underwear and all.

    Từ trong câu: underwear, show, change, clothes, whole, outfit, lay, out

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a young lady once, sir, the daughter of an outfitting warehouse of the first respectability--but that’s a weakness.

    Thưa ông, ngày xưa có một cô gái trẻ, con gái của một nhà kho trang phục hạng nhất, nhưng đó là điểm yếu.

    Từ trong câu: warehouse, young, lady, once, sir, daughter, outfit, first

    Charles Dickens, The Old Curiosity Shop. Nguồn: Project Gutenberg #700. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outfit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
camping outfit40 lần
wedding outfit100 lần
wireless outfit48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outfit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outfit trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ outfit hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outfit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outfit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outfit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outfit: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.