Câu tiếng Anh có từ “outfit”
186 câu thật có từ outfit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outfit nghĩa là trang phục. outfit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any cohesive unit such as a military company. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outfit
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This outfit later became a historical artifact and a symbol of her husband's death.
Từ trong câu: outfit, late, become, historical, artifact, symbol, death
«Jacqueline Kennedy Onassis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31219 (bản sửa đổi 11002505) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But I think you right about "rippling"; it is too lively a word to be outfitted with such an adjective as "melancholy."
Từ trong câu: melancholy, outfit, lively, adjective, think, right, word
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
It became famous for its choreography and outfits featuring large bows.
Nó trở nên nổi tiếng nhờ vũ đạo và trang phục có những chiếc nơ lớn.
Từ trong câu: choreography, become, famous, outfit, feature, large, bow
«Orange Caramel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=452905 (bản sửa đổi 9734684) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng outfit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outfit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outfit trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ outfit hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outfit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outfit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outfit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outfit: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.