Câu tiếng Anh có từ “outfit”
186 câu thật có từ outfit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outfit nghĩa là trang phục. outfit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any cohesive unit such as a military company. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outfit
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Along the way, you will see a man with a yellow outfit, similar to Trucy's.
Trên đường đi, bạn sẽ gặp một người đàn ông mặc trang phục màu vàng, giống với Trúcy.
Từ trong câu: outfit, similar, way, see, man, yellow
«Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Serenade/Day 1 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433870 (bản sửa đổi 3926760). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
My outfit is leaving Garland and this time I’ll be going along.
Từ trong câu: outfit, leave, time, go
James T. Forrest, Old Fort Garland. Nguồn: Project Gutenberg #47492. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Just you wait till my own outfit comes, and then I’ll show you some real riding.
Từ trong câu: outfit, wait, till, come, show, real, ride
Edith K. Dunton, Betty Wales decides. Nguồn: Project Gutenberg #73169. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not only will this minature outfit bring in time signals.
Từ trong câu: outfit, bring, time, signal
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There will be outfits suitable for tourists and agents.
Từ trong câu: outfit, suitable, tourist, agent
«Foundations and Current Issues of Early Childhood Education/Chapter 2/2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114902 (bản sửa đổi 4664237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Practicality: When buying an outfit, think: "How will I use it"?
Từ trong câu: practicality, buy, outfit, think, use
«Guide to Social Activity/Appearance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10185 (bản sửa đổi 3809658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And right off he'll see what a classy outfit we are!"
Từ trong câu: classy, right, off, see, outfit
Charleson Gray, The vagabond lover. Nguồn: Project Gutenberg #77384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anyway, we hope he will soon erect another outfit when he settles down again, and let us hear from him at times.
Từ trong câu: erect, anyway, hope, soon, another, outfit, settle, down
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Edward Hagarty/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=410497 (bản sửa đổi 4581639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng outfit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outfit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outfit trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ outfit hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outfit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outfit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outfit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outfit: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.