Câu tiếng Anh có từ “outfit”
186 câu thật có từ outfit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outfit nghĩa là trang phục. outfit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any cohesive unit such as a military company. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outfit
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When you have outfitted yourself, talk to the townsfolk.
Từ trong câu: outfit, yourself, talk
«Dragon Quest/Brecconary Town», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433674 (bản sửa đổi 3921713). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And I would have given ten times the price of the whole outfit could I have been spirited away forty miles.
Từ trong câu: outfit, give, ten, time, price, whole, spirit, away
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I have always been a rebel," she proclaims regally, dressed in a stylish Edwardian outfit with padded shoulders at her midtown office.
Từ trong câu: outfit, pad, proclaim, stylish, always, rebel, dress, shoulder
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
For a man who's knocked about as much as you have, I must say you've picked up an astonishingly small outfit of gumption.
Từ trong câu: outfit, man, knock, much, pick, up, small
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Club rooms have been acquired in Trafalgar-place, at the rear of the National Mutual buildings, and a complete wireless outfit has been installed there.
Từ trong câu: national, outfit, building, install, acquire, mutual, club, room
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng outfit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outfit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outfit trong kho câu?
- Kho câu có 186 câu có từ outfit hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outfit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outfit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outfit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outfit: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.