Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outfit”

186 câu thật có từ outfit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outfit nghĩa là trang phục. outfit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any cohesive unit such as a military company. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outfit

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She posted pictures of herself wearing outfits and wrote about the latest fashion trends.

    Từ trong câu: outfit, post, picture, herself, wear, write, late, fashion

    «Tavi Gevinson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=426635 (bản sửa đổi 9589727). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Creativity knows no limits, therefore the most extravagant and original outfits are encouraged.

    Từ trong câu: outfit, creativity, know, limit, therefore, original, encourage

    «Cultural Encounters/Clothing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=134615 (bản sửa đổi 2614778). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is the most successful political outfit in the state's history.

    Từ trong câu: outfit, successful, political, history

    «All India Anna Dravida Munnetra Kazhagam», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=621784 (bản sửa đổi 9669495). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The structures, excavations, machinery and outfits of the company operating this shaft are of the most perfect and approved kind.

    Từ trong câu: outfit, structure, machinery, company, operate, perfect, approve, kind

    Henry S. Beebe, The History of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #36524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most commonly used outfit is the one mentioned, consisting of fry pan, kettle, cup, knife, fork and spoon with perhaps a canteen.

    Từ trong câu: outfit, canteen, commonly, use, mention, consist, fry, pan

    Claude P. Fordyce, Touring afoot. Nguồn: Project Gutenberg #47906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was the gayest outfit you ever see, for rich clothes and nobby style.

    Từ trong câu: gay, clothes, outfit, style, rich, ever, see

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outfit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
camping outfit40 lần
wedding outfit100 lần
wireless outfit48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outfit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outfit trong kho câu?
Kho câu có 186 câu có từ outfit hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outfit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outfit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outfit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outfit: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.