Câu tiếng Anh có từ “olympia”
97 câu thật có từ olympia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: olympia nghĩa là thánh địa cổ Olympia ở Hy Lạp (nơi khởi nguồn Thế vận hội). olympia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ancient sanctuary in Greece where the Olympic Games were held (Olympia). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ olympia
Danh sách câu dẫn chứng (97 câu)
In this manner on some fair morning, centuries ago, did all Greece wend its way to the Stadium and the Games of Olympia.
Từ trong câu: stadium, olympia, manner, fair, morning, century, ago, way
Ralph Henry Barbour, The Half-Back: A Story of School, Football, and Golf. Nguồn: Project Gutenberg #11041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Evans and Kendall came among the aides whom Governor Stevens brought to the country with the Northern exploration, and who settled in Olympia.
Từ trong câu: exploration, olympia, come, among, governor, bring, country, northern
Hazard Stevens, The Life of Isaac Ingalls Stevens, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #43590. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By far the most important spot in Pisatis was the scene of the great Olympic games, on the northern bank of the Alpheus (see OLYMPIA).
Từ trong câu: olympic, olympia, far, important, spot, scene, great, game
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was a man of God, also a sportsman of the highest tone, being an expert fencer, a runner-up in the Army and Navy championships at Olympia two seasons ago.
Từ trong câu: championship, olympia, man, god, high, tone, expert, runner
William E. Sellers, With Our Fighting Men The story of their faith, courage, endurance in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #34188. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The first change was the Ms. Olympia contest was no longer being held as a separate contest.
Từ trong câu: ms, first, change, olympia, contest, long, hold, separate
«Female bodybuilding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=841628 (bản sửa đổi 8309177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The National Physique Committee and Ms. Olympia held many bodybuilding contests for women.
Từ trong câu: physique, national, committee, ms, olympia, hold, many, contest
«Female bodybuilding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=841628 (bản sửa đổi 8309177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I've just got settled in my same old tenement house, the Olympia, but the club is my best address.
Từ trong câu: house, settle, just, address, get, olympia, same, club
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng olympia
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| olympia mancini | 13 lần |
| zeus at olympia | 17 lần |
| donna olympia | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympia trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ olympia hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ olympia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympia gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympia: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.