Câu tiếng Anh có từ “olympia”
97 câu thật có từ olympia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: olympia nghĩa là thánh địa cổ Olympia ở Hy Lạp (nơi khởi nguồn Thế vận hội). olympia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ancient sanctuary in Greece where the Olympic Games were held (Olympia). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ olympia
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The author knew that Olympia Press, the Paris-based publisher, had been distributing books not allowed in the English-speaking world.
Từ trong câu: olympia, author, know, press, base, publisher, distribute, book
«Introduction to Vladimir Nabokov's Lolita/Publication history», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=212248 (bản sửa đổi 1715758). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But a diseased habit of body, caused by drugs which Olympias gave him, had ruined not only his health, but his understanding.
Từ trong câu: olympia, disease, habit, body, cause, drug, give, ruin
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Putting on a bathing suit, Mrs. Bergman went to the Olympia to talk over the long distance telephone with her husband in Houston.
Từ trong câu: olympia, put, bathe, suit, mr, go, talk, long
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By far the most important spot in Pisatis was the scene of the great Olympic games, on the northern bank of the Alpheus (see OLYMPIA).
Từ trong câu: olympic, olympia, far, important, spot, scene, great, game
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng olympia
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| olympia mancini | 13 lần |
| zeus at olympia | 17 lần |
| donna olympia | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympia trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ olympia hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ olympia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympia gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympia: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.