Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “olympia”

97 câu thật có từ olympia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: olympia nghĩa là thánh địa cổ Olympia ở Hy Lạp (nơi khởi nguồn Thế vận hội). olympia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ancient sanctuary in Greece where the Olympic Games were held (Olympia). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ olympia

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng olympia

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
olympia mancini13 lần
zeus at olympia17 lần
donna olympia23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympia

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympia trong kho câu?
Kho câu có 97 câu có từ olympia hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ olympia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympia gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympia?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympia: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.