Câu tiếng Anh có từ “olympia”
97 câu thật có từ olympia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: olympia nghĩa là thánh địa cổ Olympia ở Hy Lạp (nơi khởi nguồn Thế vận hội). olympia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the ancient sanctuary in Greece where the Olympic Games were held (Olympia). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ olympia
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Ten days, and the games of Olympia will terminate.
Từ trong câu: olympia, ten, day, game, terminate
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oh, Henry always goes across to Hammerstein's Olympia during the acts, but he will join us for each of the entre-acts.
Ồ, Henry luôn đi ngang qua Hammerstein's Olympia trong các buổi biểu diễn, nhưng anh ấy sẽ tham gia cùng chúng tôi trong mỗi màn biểu diễn.
Từ trong câu: olympia, always, go, across, act, join
Clyde Fitch, The Smart Set: Correspondence & Conversations. Nguồn: Project Gutenberg #28303. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I hope our bright, eloquent Rev. Olympia Brown will be with you.
Từ trong câu: eloquent, olympia, brown, hope, bright
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng olympia
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| olympia mancini | 13 lần |
| zeus at olympia | 17 lần |
| donna olympia | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ olympia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ olympia trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ olympia hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ olympia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ olympia gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ olympia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ olympia: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.