Câu tiếng Anh có từ “ninety”
199 câu thật có từ ninety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ninety nghĩa là chín mươi. ninety là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being ten more than eighty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ninety
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I returned home and paid the ninety dollars on the mare I had purchased on credit for the mission.
Từ trong câu: ninety, return, home, paid, dollar, purchase, credit, mission
James S. Brown, Life of a Pioneer: Being the Autobiography of James S. Brown. Nguồn: Project Gutenberg #54331. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His sway lasted a quarter of a century; the reaction came when the indefatigable adept had reached the age of ninety.
Từ trong câu: ninety, adept, quarter, last, century, reaction, come, reach
Edouard Schuré, Pythagoras and the Delphic mysteries. Nguồn: Project Gutenberg #76522. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His father had lived to be ninety years old, and his son had grown tired of waiting in Samavia for his crown.
Từ trong câu: wait, crown, ninety, live, year, son, grow, father
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Now on the boat they were ninety-nine percent I. W. W.'s, just a few passengers had bought their passage before.
Từ trong câu: percent, now, boat, ninety, nine, be, passenger, buy
Walker C. Smith, The Everett Massacre: A history of the class struggle in the lumber industry. Nguồn: Project Gutenberg #31810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Peculiarly rich in the coleoptera and in the lepidoptera, forty-six new species of the one and ninety-four of the other had been secured in the course of a few weeks.
Từ trong câu: secure, species, rich, forty, six, new, ninety, four
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man had worn a ring and a gold-plated wristwatch which, between them, might bring eighty or ninety million dollars on the black market.
Từ trong câu: wristwatch, man, wear, ring, gold, plate, bring, eighty
Stephen Marlowe, Divvy up. Nguồn: Project Gutenberg #72537. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ninety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ninety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ninety trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ ninety hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ninety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ninety gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ninety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ninety: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.