Câu tiếng Anh có từ “ninety”
202 câu thật có từ ninety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ninety nghĩa là chín mươi. ninety là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being ten more than eighty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ninety
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After a period of nine years there were ninety-three homes caring for nearly three and a half thousand children.
Từ trong câu: ninety, period, nine, year, home, care, nearly, half
«Cultural Shifts in England/Provision for youth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247142 (bản sửa đổi 4319280). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If there are more than forty children two masters are now necessary, and for more than ninety there must be at least three.
Từ trong câu: ninety, forty, child, master, now, necessary, least
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were eighty respiratory cases, ninety-three digestive cases, of which sixteen were appendicitis and thirty-two were hernia.
Từ trong câu: respiratory, eighty, case, ninety, sixteen, thirty
Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Many changes there have been since ninety-four,” said the octogenarian, nodding sagely.
Từ trong câu: octogenarian, many, change, since, ninety, four, nod
P. G. Wodehouse, Divots. Nguồn: Project Gutenberg #72227. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then there were ninety-seven very fine emeralds, and one hundred and seventy rubies, some of which, however, were small.
Từ trong câu: seventy, fine, hundred, small, then, ninety, seven, however
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ninety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ninety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ninety trong kho câu?
- Kho câu có 202 câu có từ ninety hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ninety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ninety gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ninety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ninety: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.