Câu tiếng Anh có từ “ninety”
189 câu thật có từ ninety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ninety nghĩa là chín mươi. ninety là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being ten more than eighty. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ninety
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
At the age of ninety he heard of another hermit (St. Paul the Hermit), and made a journey to visit him.
Từ trong câu: hermit, age, ninety, hear, another, make, journey, visit
C. King Eley, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Carlisle A Description of Its Fabric and A Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #19881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Many changes there have been since ninety-four,” said the octogenarian, nodding sagely.
Từ trong câu: octogenarian, many, change, since, ninety, four, nod
P. G. Wodehouse, Divots. Nguồn: Project Gutenberg #72227. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ninety
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ninety
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ninety trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ ninety hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ninety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ninety gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ninety?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ninety: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.