Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ninety”

208 câu thật có từ ninety hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ninety nghĩa là chín mươi. ninety là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: being ten more than eighty. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ninety

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • To this enormous armament, but seven thousand men and ninety-six guns could be opposed.

    Từ trong câu: ninety, enormous, seven, thousand, man, six, gun, oppose

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 14 · Tiếng Anh · PD-US

  • Ninety percent of adult Japanese men could read.

    Từ trong câu: ninety, percent, adult, man, read

    «Inventions, Innovations, and Mechanization», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1 · OpenStax · CC BY 4.0

  • She was ninety-two years old when she died and could outdo me till not but a few years ago.

    Từ trong câu: outdo, ninety, year, old, die, till, ago

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “PollyANNA!” remonstrated the lady, sternly, pulling herself as erect as she could with a dragging weight of ninety pounds hanging about her neck.

    Từ trong câu: pound, ninety, hanging, neck, weight, drag, lady, pull

    Eleanor H. Porter, Pollyanna · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • They puzzled a worthy Sussex doctor some ninety years ago; but who in the world could have hoped--hoped--to have seen a sight like that?"

    Từ trong câu: worthy, ninety, doctor, puzzled, puzzle, year, ago, world

    Arthur Conan Doyle, The Lost World · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Từ hay đi cùng ninety

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ninety nine1.396 lần
ninety four's101 lần
ninety ninth111 lần
ninety eight402 lần
ninety seven349 lần
ninety six550 lần
ninety pounds209 lần
ninety miles471 lần
ninety degrees123 lần
ninety cents80 lần
ninety percent52 lần
ninety five638 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ninety

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ninety trong kho câu?
Kho câu có 208 câu có từ ninety hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ninety xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ninety gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ninety?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ninety: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (13 câu), Tương lai với will (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.