Câu tiếng Anh có từ “mustache”
141 câu thật có từ mustache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mustache nghĩa là ria mép. mustache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unshaved growth of hair on the upper lip. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mustache
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
A slight protrusion of his lower jaw had given the cigar an upward tilt under the black mustache.
Từ trong câu: mustache, protrusion, slight, low, jaw, give, upward, black
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The band had begun to grow mustaches, and Lennon began to wear eyeglasses in public, which he rarely did before.
Từ trong câu: mustache, band, begin, grow, wear, public, rarely
«Strawberry Fields Forever», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=120008 (bản sửa đổi 9284950). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A tall young man with light hair and mustache had come in from the theatre with a lady, and had just left.
Từ trong câu: mustache, tall, young, man, light, hair, come, theater
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Since it was to be," muttered the Indian officer under his mustache, "I would give half my fortune that it had been one day later.
Từ trong câu: mustache, since, mutter, officer, give, half, fortune, day
May Agnes Fleming, Norine's Revenge, and, Sir Noel's Heir. Nguồn: Project Gutenberg #33664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His dark mustache added to the pallor of his face, but did not conceal the faint smile that came to his lips; he had heard her but had not understood.
Từ trong câu: mustache, dark, add, face, conceal, faint, smile, come
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had been to the barber's, had his whiskers and mustache trimmed, his hair cut, and a shampoo.
Từ trong câu: shampoo, mustache, hair, cut
Nat Gould, Fast as the Wind: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cribbens resented their humor, and after they had passed, chewed fiercely on his mustache.
Từ trong câu: fiercely, humor, pass, mustache
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His fat stomach heaved as he laughed, and his bristling mustache made Stan think of a walrus he once had seen in a zoo.
Từ trong câu: zoo, fat, stomach, laugh, mustache, make, think, once
Rutherford G. Montgomery, A Yankee Flier Over Berlin. Nguồn: Project Gutenberg #29774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mustache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mustache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mustache trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ mustache hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mustache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mustache gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mustache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mustache: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.