Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mustache”

141 câu thật có từ mustache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mustache nghĩa là ria mép. mustache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unshaved growth of hair on the upper lip. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mustache

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "What is that I hear?" said one of the fellows, who was distinguished by an immense pair of mustaches.

    Từ trong câu: mustache, hear, fellow, distinguish, immense, pair

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her large, black, cadaverous physiognomy was relieved by dark sunken eyes, and by a pair of mustaches shading the corners of her lips.

    Từ trong câu: mustache, large, black, relieve, dark, eye, pair, shade

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fat and sleek and brown, his generally gross appearance was accentuated by pouched beady eyes, waxed mustache, unhealthy, erupted skin.

    Từ trong câu: erupt, fat, brown, generally, gross, appearance, eye, wax

    Herman Whitaker, Over the Border: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mustache

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blond mustache61 lần
waxed mustache57 lần
grizzled mustache28 lần
silky mustache27 lần
drooping mustache49 lần
dyed mustache28 lần
blonde mustache22 lần
tawny mustache17 lần
upturned mustache18 lần
gray mustache139 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mustache

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mustache trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ mustache hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mustache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mustache gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mustache?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mustache: Quá khứ đơn (35 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.