Câu tiếng Anh có từ “mustache”
137 câu thật có từ mustache hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mustache nghĩa là ria mép. mustache là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an unshaved growth of hair on the upper lip. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mustache
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But who was that tall fellow in uniform by her side, with a tremendous mustache, and eyes which flashed brighter than her own?
Từ trong câu: mustache, tall, fellow, uniform, side, tremendous, eye, flash
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 5, May, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #22770. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What can you have stronger than that?--a dragoon of the Empress, a mustache that grew gray in the service of the Emperor.
Từ trong câu: mustache, strong, grow, gray, service, emperor
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mustache
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mustache
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mustache trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ mustache hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mustache xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mustache gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mustache?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mustache: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.