Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “muscular”

198 câu thật có từ muscular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: muscular nghĩa là cơ bắp. muscular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or consisting of muscle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ muscular

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • By increasing muscular strength and improving balance, weight training can reduce falls by elderly persons as well .

    Từ trong câu: muscular, increase, strength, improve, balance, weight, train, reduce

    «Weight training», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123076 (bản sửa đổi 2532456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I asked him to try to resist the influence, by holding his arm out in strong muscular tension.

    Từ trong câu: muscular, ask, try, resist, influence, hold, arm, out

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 62, No. 382, August 1847. Nguồn: Project Gutenberg #27020. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He is a very muscular, good-looking little fellow of five and a-half feet in height, whose proper weight is ten stone.

    Từ trong câu: muscular, good, look, little, fellow, five, half, foot

    «The Rowers of Vanity Fair/Cotton HB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=144444 (bản sửa đổi 1580913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He felt a muscular chest, and in another moment the whole mass of struggling, excited men shot out into the crowded hall.

    Từ trong câu: excite, chest, crowded, excited, muscular, crowd, mass, feel

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Patients with a HIV infection experience high levels of muscle wasting, joint & muscular pain.

    Từ trong câu: hiv, patient, infection, experience, high, level, muscle, waste

    «Exercise as it relates to Disease/Resistance Training & HIV/AIDS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304822 (bản sửa đổi 3255031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I want to lay emphasis on that fact because I did not insist enough on the living nature of muscular engines.

    Từ trong câu: emphasis, want, lay, fact, because, insist, enough, live

    Homer Heath Nugent, A Book of Exposition. Nguồn: Project Gutenberg #13910. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng muscular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
muscular fibres114 lần
muscular dystrophy75 lần
muscular contraction69 lần
muscular impressions98 lần
muscular contractions40 lần
muscular exertion92 lần
muscular fibre45 lần
muscular tissue52 lần
muscular atrophy26 lần
muscular strength469 lần
muscular frame171 lần
muscular motions54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ muscular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muscular trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ muscular hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ muscular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muscular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muscular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muscular: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.