Câu tiếng Anh có từ “muscular”
197 câu thật có từ muscular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: muscular nghĩa là cơ bắp. muscular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or consisting of muscle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ muscular
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In a moment more, he found that all the muscular power which remained in his neck and back had deserted him at a stroke.
Từ trong câu: muscular, moment, find, power, remain, neck, back, desert
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He felt the hand that had closed round his wrist with his disengaged fingers, and his fingers went timorously up the arm, patted a muscular chest, and explored a bearded face.
Từ trong câu: muscular, explore, feel, hand, close, round, wrist, finger
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They went on in this strain until quite eight or ten muscular men had formed a cordon round the transgressor.
Từ trong câu: cordon, muscular, go, strain, until, quite, eight, ten
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The work had been inaugurated when the bombardment was at its height, and the muscular energy it brought into play was magnificent.
Từ trong câu: magnificent, muscular, work, height, energy, bring, play
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng muscular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| muscular fibres | 114 lần |
| muscular dystrophy | 75 lần |
| muscular contraction | 69 lần |
| muscular impressions | 98 lần |
| muscular contractions | 40 lần |
| muscular exertion | 92 lần |
| muscular fibre | 45 lần |
| muscular tissue | 52 lần |
| muscular atrophy | 26 lần |
| muscular strength | 469 lần |
| muscular frame | 171 lần |
| muscular motions | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ muscular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muscular trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ muscular hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ muscular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muscular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muscular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muscular: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.