Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “muscular”

198 câu thật có từ muscular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: muscular nghĩa là cơ bắp. muscular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or consisting of muscle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ muscular

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Now muscular, he became stronger, faster, and more durable than anyone in the world.

    Từ trong câu: muscular, durable, now, become, strong, fast, anyone, world

    «Captain America», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60022 (bản sửa đổi 10994007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The force of contraction of the muscular fibers brought into play in this experiment is much greater than is commonly believed.

    Từ trong câu: muscular, contraction, force, fiber, bring, play, experiment, much

    Various, Scientific American Supplement, No. 787, January 31, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is the common opinion, but it does not appear to me more probable than the theory of muscular, vascular impressions, &c.

    Từ trong câu: muscular, common, opinion, appear, probable, theory, impression

    Xavier Bichat, General Anatomy, Applied to Physiology and Medicine, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #56147. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jalap is a typical hydragogue purgative, causing the excretion of more fluid than scammony, but producing less stimulation of the muscular wall of the bowel.

    Từ trong câu: stimulation, typical, cause, fluid, produce, less, muscular, wall

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their nervous responses, if anything, are a bit duller than those of men; their muscular coordinations are surely no prompter.

    Từ trong câu: coordination, nervous, response, anything, bit, dull, man, muscular

    H. L. Mencken, In Defense of Women. Nguồn: Project Gutenberg #1270. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng muscular

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
muscular fibres114 lần
muscular dystrophy75 lần
muscular contraction69 lần
muscular impressions98 lần
muscular contractions40 lần
muscular exertion92 lần
muscular fibre45 lần
muscular tissue52 lần
muscular atrophy26 lần
muscular strength469 lần
muscular frame171 lần
muscular motions54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ muscular

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muscular trong kho câu?
Kho câu có 198 câu có từ muscular hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ muscular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muscular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muscular?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muscular: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.