Câu tiếng Anh có từ “muscular”
198 câu thật có từ muscular hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: muscular nghĩa là cơ bắp. muscular là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or consisting of muscle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ muscular
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The muscular system is one of the most versatile systems in the body.
Từ trong câu: muscular, versatile, system, body
«Human Physiology/Homeostasis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241564 (bản sửa đổi 4656887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tom Allen was the largest boy in school--large-framed and muscular, through working on a farm.
Tom Allen là cậu bé to con nhất trường - thân hình to lớn và vạm vỡ nhờ làm việc ở trang trại.
Từ trong câu: muscular, large, boy, school, frame, work, farm
Horatio, Jr. Alger, Julius, the Street Boy; or, Out West. Nguồn: Project Gutenberg #53821. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Clawson was a tall, muscular man, and beyond these facts concerning him, he is lost to the memory of the oldest inhabitant of Indiana.
Từ trong câu: tall, muscular, man, beyond, fact, concern, lose, memory
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Fritz, who was the most active and adroit, besides having, of course, the greatest muscular strength, soon became skilled in the art.
Từ trong câu: skilled, art, muscular, active, besides, course, great, strength
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
One of the most recognisable symptoms of people with CP is muscular weakness.
Từ trong câu: recognisable, symptom, people, muscular, weakness
«Exercise as it relates to Disease/Strength training in spastic cerebral palsy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364030 (bản sửa đổi 3255066). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the most astonishing thing about this burly, muscular man who speaks nostalgically of the "old days," may be his age.
Từ trong câu: nostalgically, astonishing, astonish, muscular, thing, man, speak, old
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng muscular
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| muscular fibres | 114 lần |
| muscular dystrophy | 75 lần |
| muscular contraction | 69 lần |
| muscular impressions | 98 lần |
| muscular contractions | 40 lần |
| muscular exertion | 92 lần |
| muscular fibre | 45 lần |
| muscular tissue | 52 lần |
| muscular atrophy | 26 lần |
| muscular strength | 469 lần |
| muscular frame | 171 lần |
| muscular motions | 54 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ muscular
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ muscular trong kho câu?
- Kho câu có 198 câu có từ muscular hoặc các dạng của từ, trích từ 166 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ muscular xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ muscular gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ muscular?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ muscular: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.