Câu tiếng Anh có từ “most”
254 câu thật có từ most hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: most nghĩa là nhất. most là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to form the superlative. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ most
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Then it followed most naturally, it is God that has made all.
Từ trong câu: has, most, naturally, follow, god, make
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Men feel most deeply, not on what they’ve done, but on what they’ve wanted to do.
Từ trong câu: deeply, most, what, man, feel, want
Frank H. Spearman, The marriage verdict. Nguồn: Project Gutenberg #79812. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have descended in safety, though in a most unexpected fashion, and all is well with us.
Từ trong câu: safety, unexpected, most, fashion, though, well
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I’ve got the most gorgeous cap and sweater striped in Redmond colors to wear to the games.
Từ trong câu: gorgeous, stripe, game, cap, most, sweater, color, get
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He explained it all to me once, but I was never particularly brilliant in such matters and so most of it has escaped me.
Từ trong câu: has, once, brilliant, particularly, matter, most, escape, explain
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No wonder, when the matter was in the keeping of twelve damsels, although her uncle Gavin has affirmed “they were of her counsel most secrete.”
Từ trong câu: counsel, secrete, twelve, affirm, uncle, wonder, most, matter
Agnes Strickland, Lives of the queens of Scotland and English princesses connected with the regal succession of Great Britain, vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #79508. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That slavery has been practiced by many of the most civilized nations in the world, is indeed a truth evident from the history of them.
Từ trong câu: practice, truth, evident, history, world, indeed, slavery, nation
Alexander Hewatt, An Historical Account of the Rise and Progress of the Colonies of South Carolina and Georgia, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #8181. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng most
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| most important | 19.906 lần |
| most likely | 12.059 lần |
| most beautiful | 12.560 lần |
| most part | 13.540 lần |
| most interesting | 6.538 lần |
| most common | 7.211 lần |
| most popular | 5.252 lần |
| most powerful | 5.218 lần |
| most remarkable | 4.795 lần |
| most famous | 4.789 lần |
| most people | 8.228 lần |
| most extraordinary | 4.582 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ most
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ most trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ most hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ most xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ most gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ most?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ most: So sánh nhất (95 câu), Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.