E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “most”

64 câu thật có từ most hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: most nghĩa là nhất. most là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used to form the superlative. Xem trang từ điển đầy đủ

  • If I tried to live there in the future, I would most certainly go mad.

    Từ trong câu: mad, certainly, most, live, try, future, go

    Martin M. Goldsmith, Double jeopardy. Nguồn: Project Gutenberg #79047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your second letter is one of the most surprising communications we have ever had from the local company.

    Từ trong câu: letter, ever, communication, local, surprising, company, most, second

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We all know the poems of Robert Burns, most of us know something of his life.

    Từ trong câu: of, burn, know, the, he, us, all, most

    R. Sturgis Ingersoll, Open That Door!. Nguồn: Project Gutenberg #45959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng most

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ most

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ most trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ most hoặc các dạng của từ, trích từ 61 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ most xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ most gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ most?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ most: So sánh nhất (33 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.